Sản Phẩm

mỗi trang
Mitsubishi Pajero Sport G 4x4 AT

Mitsubishi Pajero Sport G 4x4 AT

✓ Giá bán: + Mitsubishi Pajero Sport G 4x4 AT: 1.050.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT: 982.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT: 804.000.000 VNĐ ✓ Màu xe:Đen, Trắng ✓ Tình trạng: Hàng mới 100% ✓ Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km ✓ Mô tả: Dòng xe SUV mới, máy dầu, số sàn, 1 cầu, dung tích xi-lanh: 2.5l, kiểu dáng thể thao, thích hợp với mọi địa hình.

1,050,000,000 VND
Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT

Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT

✓ Giá bán: + Mitsubishi Pajero Sport G 4x4 AT: 1.050.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT: 982.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT: 804.000.000 VNĐ ✓ Màu xe:Đen, Trắng ✓ Tình trạng: Hàng mới 100% ✓ Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km ✓ Mô tả: Dòng xe SUV mới, máy dầu, số sàn, 1 cầu, dung tích xi-lanh: 2.5l, kiểu dáng thể thao, thích hợp với mọi địa hình.

982,000,000 VND
Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT

Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT

✓ Giá bán: + Mitsubishi Pajero Sport G 4x4 AT: 1.050.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT: 982.000.000 VNĐ + Mitsubishi Pajero Sport D 4x2 MT: 804.000.000 VNĐ ✓ Màu xe:Đen, Trắng ✓ Tình trạng: Hàng mới 100% ✓ Bảo hành: 3 năm hoặc 100.000Km ✓ Mô tả: Dòng xe SUV mới, máy dầu, số sàn, 1 cầu, dung tích xi-lanh: 2.5l, kiểu dáng thể thao, thích hợp với mọi địa hình.

804,000,000 VND
Mitsubishi Pajero 3.0 V6

Mitsubishi Pajero 3.0 V6

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.900 x 1.875 x 1.870 (mm) Chiều dài cơ sở: 2.780 (mm) Số chỗ ngồi (Người): 7 Dung tích xylanh: 2.972 (cc) Công suất cực đại (ps/rpm): 184/5.250 Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 267/4.000

2,120,000,000 VND
Mitsubishi Outlander 2.4 CVT

Mitsubishi Outlander 2.4 CVT

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.695 x 1.810 x 1.680 (mm) Khoảng cách hai cầu xe: 2.670 (mm) Số chỗ ngồi: 7 chỗ Dung tích xylanh: 1.998 cc Công suất cực đại: 167/6.000 ps/rpm Mômen xoắn cực đại: 222/4.100 N.m/rpm Hộp số: Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

1,275,000,000 VND
Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

Mitsubishi Outlander 2.0 CVT

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.695 x 1.810 x 1.680 (mm) Khoảng cách hai cầu xe: 2.670 (mm) Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xylanh: 1.998 cc Công suất cực đại: 145/6.000 ps/rpm Mômen xoắn cực đại: 196/4.200 N.m/rpm Hộp số: Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

1,123,000,000 VND
Mitsubishi Outlander 2.0 STD

Mitsubishi Outlander 2.0 STD

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.695 x 1.810 x 1.680 (mm) Khoảng cách hai cầu xe: 2.670 (mm) Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xylanh: 1.998 cc Công suất cực đại: 145/6.000 ps/rpm Mômen xoắn cực đại: 196/4.200 N.m/rpm Hộp số: Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

975,000,000 VND
Mitsubishi Mirage CVT

Mitsubishi Mirage CVT

Kích thước toàn thể (DxRxC): 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) Chiều dài cơ sở: 2.450 mm Công suất cực đại: 78/6.000 PS/rpm Mômen xoắn cực đại: 100/4.000 N.m/rpm Hộp số: Tự động vô cấp Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xylanh: 1.193 cc

521,000,000 VND
Mitsubishi Triton 4x2 MT

Mitsubishi Triton 4x2 MT

Mitsubishi Triton 4X2 MT Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

595,400,000 VND
Mitsubishi Triton 4X2 AT

Mitsubishi Triton 4X2 AT

Mitsubishi Triton 4X2 AT Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

630,200,000 VND
Mitsubishi Triton 4X4 MT

Mitsubishi Triton 4X4 MT

Mitsubishi Triton 4X4 MT Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

690,200,000 VND
Mitsubishi Triton 4X4 AT MIVEC

Mitsubishi Triton 4X4 AT MIVEC

Mitsubishi Triton 4X4 AT MIVEC Kế thừa và cải tiến hơn nữa định hướng thiết kế của thế hệ trước về một chiếc pick-up thể thao đa dụng đáp ứng trọn vẹn nhu cầu sử dụng cá nhân lẫn kinh doanh, mang đến sự thoải mái và tiện nghi của một chiếc xe du lịch nhưng vẫn đảm bảo tính bền bỉ và thực dụng của một chiếc xe bán tải.

785,000,000 VND
Mitsubishi Attrage CVT

Mitsubishi Attrage CVT

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.245 x 1.670 x 1.515 (mm) Động cơ: 1.2L MIVEC Hộp số: Tự động vô cấp CVT INVECS III Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị: 5,00L/5,95L/4,46L trên 100km Công suất cực đại (pc/rpm): 78 / 6.000 Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 100 / 4.000

543,000,000 VND
Mitsubishi Attrage MT

Mitsubishi Attrage MT

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.245 x 1.670 x 1.515 (mm) Động cơ: 1.2L MIVEC Hộp số: Số sàn 5 cấp Mức tiêu hao nhiên liệu: Kết hợp/ Trong đô thị/ Ngoài đô thị: 4,97L/6,01L/4,37L trên 100km Công suất cực đại (pc/rpm): 78 / 6.000 Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm): 100 / 4.000

492,000,000 VND
Mitsubishi Mirage MT

Mitsubishi Mirage MT

Kích thước toàn thể (DxRxC): 3.795 x 1.665 x 1.510 (mm) Chiều dài cơ sở: 2.450 mm Công suất cực đại: 78/6.000 PS/rpm Mômen xoắn cực đại: 100/4.000 N.m/rpm Hộp số: Số sàn 5 cấp Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xylanh: 1.193 cc

448,000,000 VND
Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium New

Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium

Kích thước tổng thể (DxRxC): 4.295 x 1.770 x 1.625 (mm) Chiều dài cơ sở: 2.670 (mm) Số chỗ ngồi: 5 chỗ Dung tích xylanh: 1.998 (cc) Công suất cực đại (ps/rpm): 150/6.000 Mômen xoắn cực đại (N.m/rpm): 197/4.200 Hộp số: Tự động vô cấp CVT-INVECS III với chế độ Sport-mode

978,000,000 VND

Top

 0988412669